đắc thất

đắc thất

Một người lính già ngồi suy ngẫm về đắc thất trong cuộc đời mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự được mất, thành công thất bại: "đắc thất" chỉ một cặp khái niệm đối lập trong cuộc sống, bao gồm cả điều đạt được (đắc) điều mất mát (thất), thường dùng để nói về những biến động trong sự nghiệp, cuộc đời hoặc trong một tình huống cụ thể.
    • Kết quả của một hành động, công việc: "đắc thất" cũng có thể ám chỉ tổng thể kết quả, bao gồm cả mặt tích cực tiêu cực, của một quyết định hoặc nỗ lực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc đầu này cần cân nhắc kỹ lưỡng về đắc thất trước khi quyết định. (Cần xem xét cả lợi ích rủi ro khi đầu .)
    • Trong cuộc sống, ai cũng phải trải qua nhiều đắc thất. (Mọi người đều gặp cả thành công thất bại.)
    • Ông ấy bình thản trước mọi đắc thất, không quá vui mừng khi thắng cũng không quá buồn khi thua. (Ông ấy giữ thái độ điềm tĩnh trước mọi biến động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đắc thất thường tình": sự được mất chuyện bình thường trong cuộc sống.

    • Đắc thất thường tình, đừng quá bận lòng. (Được mất lẽ thường, đừng quá lo lắng.)
  • "luận đắc thất": bàn luận, đánh giá về những điều được mất.

    • Họ họp lại để luận đắc thất của dự án vừa qua. (Họ thảo luận về thành công thất bại của dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Đắc (động từ): đạt được, giành được.

    • Anh ấy đắc giải trong cuộc thi. (Anh ấy giành được giải thưởng.)
  • Thất (động từ): mất, thua, không đạt được.

    • Đội bóng thất trận. (Đội bóng thua trận.)
  • Thành bại (danh từ): thành công thất bạigần nghĩa với "đắc thất".

    • Thành bại tại nhân. (Thành công hay thất bại đều do con người.)
Từ đồng nghĩa
  • Được mất: sự được mất đi.
    • Chuyện được mất điều khó tránh khỏi.
  • Lợi hại: lợi ích tác hại.
    • Cần phân tích lợi hại trước khi hành động.
  • Hơn thiệt: hơn kém, lợi hại.
    • Tranh luận hơn thiệt chỉ thêm mệt mỏi.
Thành ngữ liên quan
  • Đắc thất thường tình: sự được mất lẽ thường tình trong cuộc sống.
    • Hãy coi đắc thất thường tình để sống thanh thản.

Từ chứa "đắc thất"